Hội Giảng dạy Vật lí Việt NamGửi bài viết/Bài tập Fax Biểu mẫu này dành cho bài viết chuyên môn, bài tập, giáo án, thí nghiệm, STEM, mô phỏng và nghiên cứu giáo dục. Bài chưa duyệt không được công khai. Họ và tên tác giả * Email * Nơi công tác * Tiêu đề * Tóm tắt * Cấp học * — Chọn — Bồi dưỡng học sinh giỏi Đại học Đào tạo giáo viên Olympic THCS THPT Chủ đề vật lí * — Chọn — Cơ học Dao động – Sóng Điện – Từ Điện tử – Bán dẫn Năng lượng Nhiệt học Quang học Thiên văn Vật lí hiện đại Loại nội dung * — Chọn — Bài tập Đề kiểm tra Đề Olympic Giáo án Lời giải Mô phỏng Nghiên cứu giáo dục Thí nghiệm Video Từ khóa Nội dung * Soạn thảo vật lí Công cụ chèn công thức vật lí Chọn công thức quen thuộc, sửa các đại lượng rồi chèn vào bài. Không cần tự gõ dấu bao LaTeX. Xóa ô công thức Tìm mẫu công thức Tất cả Cơ học Dao động – Sóng Điện – Từ Nhiệt học Quang học Vật lí hiện đại Toán cho vật lí Đang hiển thị tất cả chuyên đề 73 Cơ học14 công thức Vận tốc thẳng biến đổi đều v=v_0+at Phương trình tọa độ x=x_0+v_0t+\frac{1}{2}at^2 Hệ thức độc lập thời gian v^2-v_0^2=2a(x-x_0) Định luật II Newton \sum \vec{F}=m\vec{a} Động lượng \vec{p}=m\vec{v} Xung lượng \Delta \vec{p}=\vec{F}\,\Delta t Công của lực A=Fs\cos\alpha Công suất P=\frac{A}{t}=Fv Động năng W_{\mathrm{đ}}=\frac{1}{2}mv^2 Thế năng trọng trường W_{\mathrm{t}}=mgh Cơ năng W=W_{\mathrm{đ}}+W_{\mathrm{t}} Gia tốc hướng tâm a_{\mathrm{ht}}=\frac{v^2}{r}=\omega^2r Lực hấp dẫn F=G\frac{m_1m_2}{r^2} Mômen lực M=Fd Dao động – Sóng10 công thức Dao động điều hòa x=A\cos(\omega t+\varphi) Vận tốc dao động v=-\omega A\sin(\omega t+\varphi) Gia tốc dao động a=-\omega^2x Chu kì con lắc lò xo T=2\pi\sqrt{\frac{m}{k}} Chu kì con lắc đơn T=2\pi\sqrt{\frac{\ell}{g}} Phương trình sóng u=A\cos(\omega t-kx+\varphi) Liên hệ bước sóng v=\lambda f=\frac{\lambda}{T} Độ lệch pha \Delta\varphi=\frac{2\pi\Delta x}{\lambda} Cường độ sóng I=\frac{P}{S} Mức cường độ âm L=10\log_{10}\left(\frac{I}{I_0}\right) Điện – Từ15 công thức Định luật Coulomb F=k\frac{|q_1q_2|}{r^2} Cường độ điện trường \vec{E}=\frac{\vec{F}}{q} Điện thế – hiệu điện thế U_{AB}=V_A-V_B=\frac{A_{AB}}{q} Điện dung C=\frac{Q}{U} Năng lượng tụ điện W=\frac{1}{2}CU^2=\frac{Q^2}{2C} Định luật Ôm U=IR Công suất điện P=UI=I^2R=\frac{U^2}{R} Điện trở nối tiếp R_{\mathrm{nt}}=R_1+R_2+\cdots+R_n Điện trở song song \frac{1}{R_{\mathrm{ss}}}=\sum_{i=1}^{n}\frac{1}{R_i} Định luật nút Kirchhoff \sum I_{\mathrm{vào}}=\sum I_{\mathrm{ra}} Lực Lorentz F=|q|vB\sin\alpha Lực từ lên dây dẫn F=B I\ell\sin\alpha Từ thông \Phi=BS\cos\alpha Định luật Faraday \mathcal{E}=-\frac{d\Phi}{dt} Năng lượng từ trường W=\frac{1}{2}LI^2 Nhiệt học7 công thức Nhiệt lượng Q=mc\Delta T Nhiệt chuyển thể Q=mL Phương trình khí lí tưởng pV=nRT Nguyên lí I nhiệt động lực học \Delta U=Q+A Động năng tịnh tiến trung bình \overline{W_{\mathrm{đ}}}=\frac{3}{2}k_{\mathrm{B}}T Hiệu suất động cơ nhiệt \eta=\frac{A}{Q_1}=1-\frac{Q_2}{Q_1} Dẫn nhiệt Fourier \frac{Q}{t}=-\kappa S\frac{dT}{dx} Quang học8 công thức Chiết suất n=\frac{c}{v} Định luật khúc xạ n_1\sin i=n_2\sin r Công thức thấu kính \frac{1}{f}=\frac{1}{d}+\frac{1}{d\prime} Độ phóng đại ảnh k=\frac{h\prime}{h}=-\frac{d\prime}{d} Khoảng vân Young i=\frac{\lambda D}{a} Vân sáng x_k=k\frac{\lambda D}{a} Nhiễu xạ khe đơn a\sin\theta=m\lambda Độ tụ thấu kính D=\frac{1}{f} Vật lí hiện đại9 công thức Năng lượng photon E=hf=\frac{hc}{\lambda} Hệ thức Einstein quang điện hf=A+W_{\mathrm{đ,max}} Bước sóng de Broglie \lambda=\frac{h}{p} Tương đương khối lượng – năng lượng E=mc^2 Hệ số Lorentz \gamma=\frac{1}{\sqrt{1-\frac{v^2}{c^2}}} Phóng xạ N=N_0e^{-\lambda t}=N_0 2^{-t/T_{1/2}} Độ hụt khối \Delta m=Zm_p+(A-Z)m_n-m_{\mathrm{hn}} Năng lượng liên kết W_{\mathrm{lk}}=\Delta mc^2 Nguyên lí bất định \Delta x\,\Delta p\geq\frac{\hbar}{2} Toán cho vật lí10 công thức Đạo hàm v=\frac{dx}{dt} Đạo hàm riêng \frac{\partial f}{\partial x} Tích phân xác định \int_a^b f(x)\,dx Tích phân đường \int_C \vec{F}\cdot d\vec{\ell} Tích phân mặt \iint_S \vec{F}\cdot d\vec{S} Gradient \operatorname{grad}f=\nabla f Phân kì \operatorname{div}\vec{F}=\nabla\cdot\vec{F} Xoáy \operatorname{rot}\vec{F}=\nabla\times\vec{F} Phương trình vi phân \frac{d^2x}{dt^2}+\omega^2x=0 Giá trị trung bình \langle A\rangle=\frac{1}{T}\int_0^T A(t)\,dt Không có mẫu phù hợp. Có thể nhập trực tiếp ở ô bên phải. Mã công thức đang soạn Nhấn Ctrl + Enter để chèn thành một dòng công thức riêng. Cấu trúc thường dùng Phân số Căn bậc hai Lũy thừa Chỉ số dưới Vectơ Đơn vị chữ đứng Giá trị tuyệt đối Ngoặc tự co giãn Tổng Tích phân Giới hạn Ma trận 2×2 Hệ phương trình Căn chỉnh nhiều dòng Kí hiệu và toán tử \alpha \beta \gamma \delta \Delta \varepsilon \theta \lambda \mu \nu \rho \sigma \tau \varphi \omega \Omega \pi \hbar \partial \nabla \infty \pm \times \cdot \approx \propto \leq \geq \neq \to \Rightarrow ^\circ \prime \mathrm{} Xem trước Công thức sẽ hiển thị tại đây. Chèn dòng công thức Chèn trong dòng chữ Sao chép LaTeX Quy ước soạn công thức và đơn vị Đại lượng nghiêng: m, v, E, t. Đơn vị chữ đứng: \\mathrm{m\\,s^{-1}}. Vectơ: \\vec{F}. Chỉ số mô tả chữ đứng: v_{\\mathrm{max}}. Khoảng cách nhỏ: \\, giữa số và đơn vị. Nhiều dòng: dùng mẫu “Căn chỉnh nhiều dòng”. Visual Code Công thức được chèn bằng shortcode an toàn. Hệ thống vẫn đọc được cú pháp LaTeX trực tiếp \(...\), \[...\] và shortcode [hgdvl_math]. Xem trước toàn bộ nội dung Hình ảnh (không bắt buộc)Tối đa 01 ảnh, không quá 2 MB. Tệp Word/PDF (không bắt buộc)Tối đa 01 tệp, không quá 5 MB. Tôi cam kết có quyền sử dụng nội dung và tệp gửi kèm. * Tôi đồng ý để Ban Biên tập chỉnh sửa hình thức và trao đổi về nội dung. * Gửi bài tới Ban Biên tập